Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 司长

司长

sī zhǎng
Âm Hán-Việt: ti trưởng
HSK 3.0 cấp 6
vụ trưởng, trưởng phòng
bureau chief

Ví dụ câu

他是教育部的司长。

Tā shì jiàoyùbù de sīzhǎng.

Anh ấy là vụ trưởng của Bộ Giáo dục.

He is the director of the Department of Education.

Cách dùng từ này

"司长" (vụ trưởng) là danh từ chỉ người đứng đầu một vụ trong các bộ: "教育部 的 司长". Xưng hô thường đặt sau họ: "王 司长". Cấp trên là "部长" (bộ trưởng). Không nhầm với chức trưởng phòng ở công ty, vốn gọi là "经理" hoặc "主任".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

司长 viết sang phồn thể là 司長 sī zhǎng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →