Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 宝贵

宝贵

bǎo guì
Âm Hán-Việt: bảo quý
HSK 3.0 cấp 5
quý giá
valuable

Ví dụ câu

时间很宝贵,我们要珍惜。

Shíjiān hěn bǎoguì, wǒmen yào zhēnxī.

Thời gian rất quý giá, chúng ta phải trân trọng.

Time is precious, we must cherish it.

Cách dùng từ này

"宝贵" (quý giá) là tính từ, hay dùng cho thứ trừu tượng có giá trị: "宝贵 的 时间", "宝贵 的 经验", "宝贵 的 意见" (ý kiến quý báu). Khác "贵" (đắt tiền): đồ đắt là "贵", còn thời gian, kinh nghiệm quý thì dùng "宝贵".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

宝贵 viết sang phồn thể là 寶貴 bǎo guì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →