数据库里有信息。
Shùjùkù lǐ yǒu xìnxī.
Trong cơ sở dữ liệu có thông tin.
There is information in the database.
“数据库” (cơ sở dữ liệu) là danh từ, dùng trong tin học: “数据库 里 有 信息”, lưu vào cơ sở dữ liệu, tra cứu cơ sở dữ liệu. Muốn nói bên trong thì thêm “里” hoặc “中”. Đừng lẫn với “数据” (dữ liệu): “数据” là bản thân các con số, thông tin; “数据库” là kho có tổ chức để chứa chúng.
数据库 viết sang phồn thể là 數據庫 shù jù kù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.