Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 数据库

数据库

shù jù kù
Âm Hán-Việt: số cứ khố
HSK 3.0 cấp 7
cơ sở dữ liệu
database

Ví dụ câu

数据库里有信息。

Shùjùkù lǐ yǒu xìnxī.

Trong cơ sở dữ liệu có thông tin.

There is information in the database.

Cách dùng từ này

“数据库” (cơ sở dữ liệu) là danh từ, dùng trong tin học: “数据库 里 有 信息”, lưu vào cơ sở dữ liệu, tra cứu cơ sở dữ liệu. Muốn nói bên trong thì thêm “里” hoặc “中”. Đừng lẫn với “数据” (dữ liệu): “数据” là bản thân các con số, thông tin; “数据库” là kho có tổ chức để chứa chúng.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

数据库 viết sang phồn thể là 數據庫 shù jù kù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →