Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 收据

收据

shōu jù
Âm Hán-Việt: thu cứ
HSK 3.0 cấp 7
biên lai, phiếu thu
receipt

Ví dụ câu

请给我收据。

Qǐng gěi wǒ shōujù.

Vui lòng đưa cho tôi biên lai.

Please give me the receipt.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

收据 viết sang phồn thể là 收據 shōu jù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →