Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 收缩

收缩

shōu suō
Âm Hán-Việt: thu súc
HSK 3.0 cấp 7
co lại/thu hẹp
to pull back

Ví dụ câu

这种布料遇水会收缩。

Zhè zhǒng bùliào yù shuǐ huì shōusuō.

Loại vải này gặp nước sẽ co lại.

This fabric shrinks when it gets wet.

Cách dùng từ này

"收缩" là động từ, nghĩa là co lại (vật thể nhỏ đi, ngắn lại) hoặc thu hẹp (quy mô, phạm vi). Khi nói vật tự co thì không mang tân ngữ: vải gặp nước "会收缩" (sẽ co lại). Khi nói chủ động thu hẹp thì có tân ngữ như chi tiêu, kinh doanh. Trái nghĩa: "膨胀" (giãn nở), "扩大" (mở rộng).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

收缩 viết sang phồn thể là 收縮 shōu suō.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →