税收用于公共服务。
Shuìshōu yòng yú gōnggòng fúwù.
Thuế được dùng cho dịch vụ công.
Tax revenue is used for public services.
"税收" (tiền thuế thu được, nguồn thu thuế) là danh từ dùng trong kinh tế, ngân sách: "增加 税收", "税收 政策". Không dùng như động từ "thu thuế" (khi đó nói "收 税"). Khác "税务" (công việc về thuế, thủ tục thuế).
税收 viết sang phồn thể là 稅收 shuì shōu.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.