Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 验收

验收

yàn shōu
Âm Hán-Việt: nghiệm thu
HSK 3.0 cấp 7
nghiệm thu/kiểm tra chấp nhận
to inspect and accept

Ví dụ câu

工程已经验收合格。

Gōngchéng yǐjīng yànshōu hégé.

Công trình đã được nghiệm thu đạt yêu cầu.

The project has passed acceptance inspection.

Cách dùng từ này

“验收” là động từ, nghĩa là nghiệm thu: kiểm tra theo tiêu chuẩn rồi mới chấp nhận công trình, hàng hoá, dự án. Hay đi với “合格”, “通过”: “验收合格” (nghiệm thu đạt), “通过 验收”. Khác “检查” (kiểm tra) chỉ việc xem xét, không bao hàm bước chấp nhận, bàn giao.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

验收 viết sang phồn thể là 驗收 yàn shōu.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →