工程已经验收合格。
Gōngchéng yǐjīng yànshōu hégé.
Công trình đã được nghiệm thu đạt yêu cầu.
The project has passed acceptance inspection.
“验收” là động từ, nghĩa là nghiệm thu: kiểm tra theo tiêu chuẩn rồi mới chấp nhận công trình, hàng hoá, dự án. Hay đi với “合格”, “通过”: “验收合格” (nghiệm thu đạt), “通过 验收”. Khác “检查” (kiểm tra) chỉ việc xem xét, không bao hàm bước chấp nhận, bàn giao.
验收 viết sang phồn thể là 驗收 yàn shōu.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.