Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 没收

没收

mò shōu
Âm Hán-Việt: một thu
HSK 3.0 cấp 7
tịch thu, tịch biên
to confiscate, to seize

Ví dụ câu

警察没收了他的东西。

Jǐngchá mòshōule tā de dōngxi.

Cảnh sát tịch thu đồ của anh ta.

The police confiscated his belongings.

Cách dùng từ này

“没收” (tịch thu) là động từ, chủ thể là người có quyền như cảnh sát, nhà trường, thầy cô: “警察 没收 了 他的 东西”; hay dùng bị động: “手机 被 没收 了”. Lưu ý chữ “没” ở đây đọc mò, không đọc méi như trong “没有”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

没收 viết sang phồn thể là 沒收 mò shōu.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →