Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 亏

亏

kuī
Âm Hán-Việt: khuy
HSK 3.0 cấp 5
lỗ lã, thiếu hụt
deficiency, deficit, luckily, it's lucky that..., (often ironically) fancy that...

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 亏 viết sang phồn thể là 虧.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Động từ “lỗ, thiệt”: “生意亏了” (làm ăn lỗ rồi). Ghép: “吃亏” (chịu thiệt). Riêng “多亏” nghĩa là may nhờ có, dùng để cảm ơn ai đã giúp mình tránh được điều xấu.

Ví dụ câu

这次生意亏了。

Zhè cì shēngyì kuī le.

Lần này kinh doanh bị lỗ.

This business lost money.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「亏」