Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 亏本

亏本

kuī běn
Âm Hán-Việt: khuy bản
HSK 3.0 cấp 9
lỗ vốn
to make a loss

Ví dụ câu

这次生意亏本了。

Zhè cì shēngyi kuīběn le.

Lần này kinh doanh lỗ vốn.

This business deal lost money.

Cách dùng từ này

“亏本” là động từ (kiểu động từ + tân ngữ), nghĩa là lỗ vốn, buôn bán bị lỗ. Làm vị ngữ, chủ ngữ là việc buôn bán: “这次 生意 亏本 了”; có thể tách ra: “亏 了 本”. Hay gặp “亏本 卖” (bán lỗ). So với “亏损” (văn viết, dùng cho doanh nghiệp, số liệu), “亏本” khẩu ngữ hơn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

亏本 viết sang phồn thể là 虧本 kuī běn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →