你放心,我不会亏待你的。
Nǐ fàngxīn, wǒ bú huì kuīdài nǐ de.
Bạn yên tâm, tôi sẽ không đối xử tệ với bạn đâu.
Don't worry, I won't treat you unfairly.
“亏待” (bạc đãi, đối xử tệ) là động từ, mang tân ngữ chỉ người, hay dùng ở dạng phủ định để hứa hẹn: “不会亏待 你的” (tôi sẽ không để bạn thiệt). Khác “对待” (đối xử) là từ trung tính; “亏待” luôn mang nghĩa đối xử thiệt thòi.
亏待 viết sang phồn thể là 虧待 kuī dài.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.