Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 亏损

亏损

kuī sǔn
Âm Hán-Việt: khuy tốn
HSK 3.0 cấp 6
thua lỗ, thâm hụt
deficit

Ví dụ câu

公司连续三年出现亏损。

Gōngsī liánxù sān nián chūxiàn kuīsǔn.

Công ty thua lỗ ba năm liên tiếp.

The company has incurred losses for three consecutive years.

Cách dùng từ này

“亏损” (thua lỗ) dùng được cả động từ lẫn danh từ, chủ yếu nói về doanh nghiệp. Làm tân ngữ: “出现 亏损”, như câu mẫu; làm động từ có số tiền đi sau: “亏损 了 很多 钱”. Gần “损失” (tổn thất) nhưng “亏损” chỉ chuyện thu không đủ chi trong kinh doanh.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

亏损 viết sang phồn thể là 虧損 kuī sǔn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →