吸烟损害健康。
Xīyān sǔnhài jiànkāng.
Hút thuốc gây hại sức khỏe.
Smoking damages health.
Động từ, dùng để diễn tả hành động gây hại; thường đứng trước danh từ chỉ đối tượng bị hại (ví dụ: "健康"). Thường đi kèm với danh từ "健康", "环境". Người học thường nhầm lẫn với "损失" (tổn thất) vì nghĩa gần nhau.
损害 viết sang phồn thể là 損害 sǔn hài.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.