Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 有害

有害

yǒu hài
Âm Hán-Việt: hữu hại
HSK 3.0 cấp 5
có hại, độc hại
destructive, harmful, damaging

Ví dụ câu

吸烟对健康有害。

Xīyān duì jiànkāng yǒu hài.

Hút thuốc có hại cho sức khỏe.

Smoking is harmful to health.

Cách dùng từ này

"有害" (có hại) là tính từ; đối tượng bị hại đưa lên trước bằng "对": "吸烟 对 健康 有害". Làm định ngữ: "有害 物质" (chất độc hại). Trái nghĩa: "有益" (có lợi).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →