Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 伤害

伤害

shāng hài
Âm Hán-Việt: thương hại
HSK 3.0 cấp 5
làm hại, gây thương tích
harm

Ví dụ câu

不要伤害小动物。

Búyào shānghài xiǎo dòngwù.

Đừng làm hại động vật nhỏ.

Don't harm small animals.

Cách dùng từ này

"伤害" (làm tổn thương, làm hại) là động từ, tân ngữ là người, động vật, sức khỏe hoặc tình cảm: "伤害 身体", "伤害 别人 的 感情". Cũng làm danh từ: "受到 伤害" (bị tổn thương). Khác "伤心" (đau lòng), là tính từ tả tâm trạng.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

伤害 viết sang phồn thể là 傷害 shāng hài.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →