不要伤害小动物。
Búyào shānghài xiǎo dòngwù.
Đừng làm hại động vật nhỏ.
Don't harm small animals.
"伤害" (làm tổn thương, làm hại) là động từ, tân ngữ là người, động vật, sức khỏe hoặc tình cảm: "伤害 身体", "伤害 别人 的 感情". Cũng làm danh từ: "受到 伤害" (bị tổn thương). Khác "伤心" (đau lòng), là tính từ tả tâm trạng.
伤害 viết sang phồn thể là 傷害 shāng hài.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.