Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 厉害

厉害

lì hai
Âm Hán-Việt: lệ hại
HSK 3.0 cấp 4
ghê gớm, tài giỏi
awesome, impressive, formidable

Ví dụ câu

她真厉害,中文说得非常好。

Tā zhēn lìhai, Zhōngwén shuō de fēicháng hǎo.

Cô ấy thật giỏi, tiếng Trung nói rất tốt.

She is really amazing, she speaks Chinese very well.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

厉害 viết sang phồn thể là 厲害 lì hai.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →