Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 含有

含有

hán yǒu
Âm Hán-Việt: hàm hữu
HSK 3.0 cấp 5
chứa có, bao gồm
to contain, to include

Ví dụ câu

这个饮料含有糖。

Zhège yǐnliào hányǒu táng.

Đồ uống này có chứa đường.

This drink contains sugar.

Cách dùng từ này

"含有" là động từ, nghĩa là chứa có, bao gồm. Thường đứng trước tân ngữ (đối tượng chứa) và có thể đi kèm với danh từ chỉ thành phần. Ví dụ: "含有糖" (có chứa đường). Người học thường nhầm với "包含" – cũng có nghĩa bao gồm nhưng dùng trong ngữ cảnh rộng hơn.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →