Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 营养

营养

yíng yǎng
Âm Hán-Việt: dinh dưỡng
HSK 3.0 cấp 5
dinh dưỡng
nutrition

Ví dụ câu

均衡的营养是维持健康的基础。

Jūnhéng de yíngyǎng shì wéichí jiànkāng de jīchǔ.

Dinh dưỡng cân bằng là nền tảng để duy trì sức khỏe.

Balanced nutrition is the foundation for maintaining health.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

营养 viết sang phồn thể là 營養 yíng yǎng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →