商店几点开始营业?
Shāngdiàn jǐ diǎn kāishǐ yíngyè?
Cửa hàng mấy giờ bắt đầu mở cửa?
What time does the store open for business?
“营业” (kinh doanh, mở cửa bán hàng) là động từ, không mang tân ngữ. Hay gặp: “开始 营业”, “停止 营业”, “营业 时间” (giờ mở cửa), “24 小时 营业”. Khác “经营” (quản lý, kinh doanh), mang tân ngữ: “经营 一 家 饭店”.
营业 viết sang phồn thể là 營業 yíng yè.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.