这家公司运营得很好。
Zhè jiā gōngsī yùnyíng de hěn hǎo.
Công ty này vận hành rất tốt.
This company operates very well.
“运营” (vận hành, khai thác kinh doanh) là động từ, dùng cho công ty, dự án, tuyến xe, nền tảng mạng: công ty làm ăn tốt nói gōngsī yùnyíng de hěn hǎo, tuyến tàu điện ngầm bắt đầu chạy chính thức là zhèngshì yùnyíng. Khác “运行”: “运行” là máy móc, chương trình, tàu xe chạy; “运营” là tổ chức khai thác để kinh doanh.
运营 viết sang phồn thể là 運營 yùn yíng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.