Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 运行

运行

yùn xíng
Âm Hán-Việt: vận hành
HSK 3.0 cấp 6
vận hành/chạy
to move along one's course (of celestial bodies etc)

Ví dụ câu

火车正在运行。

Huǒchē zhèngzài yùnxíng.

Tàu hỏa đang chạy.

The train is running.

Cách dùng từ này

Động từ, nghĩa là vận hành, chạy (máy móc, hệ thống, tàu xe, thiên thể). Hay đi với chủ thể như 系统, 机器, 程序, 地铁: 系统 运行 正常. Nói máy tính chạy một phần mềm thì dùng 运行 + phần mềm. Không dùng 运行 cho người chạy bộ (đó là 跑).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

运行 viết sang phồn thể là 運行 yùn xíng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →