学校推行新的教育方法。
Xuéxiào tuīxíng xīn de jiàoyù fāngfǎ.
Nhà trường triển khai phương pháp giáo dục mới.
The school implements new teaching methods.
“推行” (thực hiện rộng rãi, triển khai) là động từ, tân ngữ là chính sách, chế độ, phương pháp cần áp dụng trên diện rộng: “学校 推行 新 的 教育 方法”. Khác “实行” (thực hiện): “推行” nhấn mạnh việc đẩy mạnh, mở rộng ra cho nhiều nơi áp dụng.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.