Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 夏令营

夏令营

xià lìng yíng
Âm Hán-Việt: hạ lệnh dinh
HSK 3.0 cấp 6
trại hè
summer camp

Ví dụ câu

孩子今年参加了夏令营。

Háizi jīnnián cānjiā le xiàlìngyíng.

Năm nay đứa trẻ tham gia trại hè.

The child attended a summer camp this year.

Cách dùng từ này

“夏令营” (trại hè) là danh từ chỉ khóa sinh hoạt tập thể ngắn ngày vào mùa hè, thường dành cho học sinh. Hay đi với “参加” hoặc “去”: “参加 夏令营”. Mùa đông thì có trại đông (dōnglìngyíng). Khác “暑假” (kỳ nghỉ hè) và “夏天” (mùa hè).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

夏令营 viết sang phồn thể là 夏令營 xià lìng yíng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →