孩子今年参加了夏令营。
Háizi jīnnián cānjiā le xiàlìngyíng.
Năm nay đứa trẻ tham gia trại hè.
The child attended a summer camp this year.
“夏令营” (trại hè) là danh từ chỉ khóa sinh hoạt tập thể ngắn ngày vào mùa hè, thường dành cho học sinh. Hay đi với “参加” hoặc “去”: “参加 夏令营”. Mùa đông thì có trại đông (dōnglìngyíng). Khác “暑假” (kỳ nghỉ hè) và “夏天” (mùa hè).
夏令营 viết sang phồn thể là 夏令營 xià lìng yíng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.