Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 下令

下令

xià lìng
Âm Hán-Việt: hạ lệnh
HSK 3.0 cấp 7
ra lệnh
to give an order

Ví dụ câu

老师下令让学生们安静。

Lǎoshī xiàlìng ràng xuéshengmen ānjìng.

Giáo viên ra lệnh cho học sinh im lặng.

The teacher ordered the students to be quiet.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →