Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 下落

下落

xià luò
Âm Hán-Việt: hạ lạc
HSK 3.0 cấp 7
tung tích/nơi ở
whereabouts

Ví dụ câu

他的下落不明。

Tā de xiàluò bùmíng.

Tung tích của anh ấy không rõ.

His whereabouts are unknown.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →