树倒下了。
Shù dǎo xià le.
Cây đổ xuống.
The tree fell down.
“倒下” (ngã xuống, đổ xuống) là động từ kèm bổ ngữ chỉ hướng, không mang tân ngữ; chủ ngữ là người, cây, toà nhà: “树 倒下 了”. Nghĩa bóng là gục ngã vì kiệt sức, bệnh tật. Chữ “倒” ở đây đọc dǎo; khi đọc dào thì là rót nước hoặc đảo ngược, nghĩa khác hẳn.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.