Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 颠倒

颠倒

diān dǎo
Âm Hán-Việt: điên đảo
HSK 3.0 cấp 7
lộn ngược/đảo lộn
to turn upside down

Ví dụ câu

他把画挂颠倒了。

Tā bǎ huà guà diāndǎo le.

Anh ấy treo bức tranh bị lộn ngược.

He hung the picture upside down.

Cách dùng từ này

“颠倒” là động từ, nghĩa là đảo lộn, lộn ngược (trên dưới, trước sau, đúng sai). Hay làm bổ ngữ kết quả hoặc đi với “把”: “把 画 挂 颠倒 了” (treo tranh ngược); đảo lộn thứ tự (diāndǎo shùnxù), đổi trắng thay đen (diāndǎo hēibái). Khác “倒” (dào — ngược, đổ ra): “颠倒” nhấn việc đảo vị trí, thứ tự.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

颠倒 viết sang phồn thể là 顛倒 diān dǎo.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →