等候
děng hòu
Âm Hán-Việt: đẳng hậu
HSK 3.0 cấp 5
Ví dụ câu
请在门口等候。
Qǐng zài ménkǒu děnghòu.
Xin hãy chờ ở cửa.
Please wait at the door.
Các chữ trong từ này gồm phần nào
- 等: 竹 trúc; 寺 tự
- 候: 亻 nhân; 侯 hầu
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.