Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 等于

等于

děng yú
Âm Hán-Việt: đẳng vu
HSK 3.0 cấp 5
bằng với
to equal

Ví dụ câu

一加一等于二。

Yī jiā yī děng yú èr.

Một cộng một bằng hai.

One plus one equals two.

Cách dùng từ này

Động từ, nghĩa là bằng (trong phép tính): 一 加 一 等于 二. Còn dùng theo nghĩa bóng là "coi như, chẳng khác gì": 不 说话 等于 同意 (không nói gì coi như đồng ý). Phủ định là 不 等于: 有 钱 不 等于 幸福.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

等于 viết sang phồn thể là 等於 děng yú.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →