Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 敢于

敢于

gǎn yú
Âm Hán-Việt: cảm vu
HSK 3.0 cấp 5
dám, có can đảm
to have the courage to do sth, to dare to, bold in

Ví dụ câu

他敢于承认错误。

Tā gǎnyú chéngrèn cuòwù.

Anh ấy dám thừa nhận sai lầm.

He dares to admit mistakes.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

敢于 viết sang phồn thể là 敢於 gǎn yú.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →