她善于画画。
Tā shànyú huà huà.
Cô ấy giỏi vẽ.
She is good at drawing.
“善于” (giỏi về) là động từ, theo sau là động từ hoặc cụm động từ chỉ việc làm: 善于 画画, 善于 表达, 善于 学习. Sắc thái hơi trang trọng hơn “会”. Không lẫn với “善良” (lương thiện) là tính từ chỉ tấm lòng tốt.
善于 viết sang phồn thể là 善於 shàn yú.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.