Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 大于

大于

dà yú
Âm Hán-Việt: đại vu
HSK 3.0 cấp 5
lớn hơn, nhiều hơn (>)
greater than, bigger than, more than, >

Ví dụ câu

五大于三。

Wǔ dàyú sān.

Năm lớn hơn ba.

Five is greater than three.

Cách dùng từ này

Động từ so sánh, nghĩa "lớn hơn", dùng chủ yếu với con số và trong văn viết: A 大于 B, ví dụ 5 大于 3, 收入 大于 支出. Đi cặp với 小于 (nhỏ hơn) và 等于 (bằng). Khi so sánh người, vật trong khẩu ngữ thì dùng câu 比: A 比 B 大, không nói A 大于 B.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

大于 viết sang phồn thể là 大於 dà yú.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →