Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 属于

属于

shǔ yú
Âm Hán-Việt: thuộc vu
HSK 3.0 cấp 5
thuộc về
to be classified as

Ví dụ câu

这本书属于我。

Zhè běn shū shǔyú wǒ.

Cuốn sách này thuộc về tôi.

This book belongs to me.

Cách dùng từ này

"属于" (thuộc về) là động từ, cấu trúc "A 属于 B": "这 本 书 属于 我", "这 属于 个人 问题" (đây là chuyện cá nhân). Nghĩa hay gặp là "thuộc loại, nằm trong nhóm". Khác "关于" (giới từ "về", nêu chủ đề).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

属于 viết sang phồn thể là 屬於 shǔ yú.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →