Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 节约

节约

jié yuē
Âm Hán-Việt: tiết ước
HSK 3.0 cấp 4
tiết kiệm
to economize

Ví dụ câu

我们要节约用水。

Wǒmen yào jiéyuē yòng shuǐ.

Chúng ta phải tiết kiệm nước.

We must save water.

Cách dùng từ này

"节约" (tiết kiệm) là động từ, tân ngữ là tài nguyên, tiền bạc, thời gian: "节约 用水", "节约 时间", "节约 能源". Hay đi với "要", "应该" thành lời kêu gọi: "我们 要 节约 用水". Tiết kiệm tiền tiêu hằng ngày thì khẩu ngữ hay nói "省钱".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

节约 viết sang phồn thể là 節約 jié yuē.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →