节假日我喜欢旅行。
Jiéjiàrì wǒ xǐhuān lǚxíng.
Ngày lễ tôi thích đi du lịch.
On holidays I like to travel.
"节假日" (ngày lễ, ngày nghỉ) là danh từ gộp ngày lễ tết và ngày nghỉ, thường làm trạng ngữ thời gian đứng đầu câu hoặc sau "在": "节假日 我 喜欢 旅行". Hay gặp trong thông báo giờ mở cửa, lịch làm việc. Chỉ một ngày lễ cụ thể thì dùng "节日".
节假日 viết sang phồn thể là 節假日 jié jià rì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.