Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 相约

相约

xiāng yuē
Âm Hán-Việt: tương ước
HSK 3.0 cấp 9
hẹn gặp nhau
to agree

Ví dụ câu

我们相约在公园见面。

Wǒmen xiāngyuē zài gōngyuán jiànmiàn.

Chúng tôi hẹn gặp nhau ở công viên.

We agreed to meet at the park.

Cách dùng từ này

“相约” (hẹn nhau) là động từ, chủ ngữ là hai bên trở lên vì chữ “相” đã mang nghĩa lẫn nhau: “我们 相约 在 公园 见面”. Phía sau thường là địa điểm, thời gian hoặc việc định làm. Không mang tân ngữ chỉ người; muốn nói hẹn ai thì dùng “约 他”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

相约 viết sang phồn thể là 相約 xiāng yuē.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →