Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 还

还

hái
Âm Hán-Việt: hoàn
HSK 3.0 cấp 1
còn, vẫn; hơn nữa
still, yet; also, in addition

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 还 viết sang phồn thể là 還.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Mẹo nhớ mặt chữ

辶 (bước đi) + 不 (không) → đi mà chưa tới nơi, đường vẫn "còn", nhớ nghĩa "còn, vẫn".

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

Phó từ đứng trước động từ hoặc tính từ: "còn, vẫn" (还在, 还没), "còn nữa" (还有), "tạm được" (还 + 可以, 还 + 不错). 还是 trong câu hỏi nghĩa "hay là". 还 nói điều vẫn tiếp diễn, còn 再 nói việc lặp lại về sau. Đọc huán thì nghĩa "trả lại": 还 + đồ vật.

Ví dụ câu

你还在学习吗?

Nǐ hái zài xuéxí ma?

Bạn vẫn còn đang học không?

Are you still studying?

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「还」