请归还我的书。
Qǐng guīhuán wǒ de shū.
Hãy trả lại sách của tôi.
Please return my book.
“归还” (hoàn trả) là động từ trang trọng, tân ngữ là đồ đã mượn, nhặt được hoặc lấy của người khác: “归还 图书” (trả sách), “按时 归还”. Người nhận đi sau “给”: “归还 给 主人”. Khẩu ngữ thường nói gọn “还” (huán).
归还 viết sang phồn thể là 歸還 guī huán.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.