Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 归还

归还

guī huán
Âm Hán-Việt: quy hoàn
HSK 3.0 cấp 6
hoàn trả/trả lại
to return sth

Ví dụ câu

请归还我的书。

Qǐng guīhuán wǒ de shū.

Hãy trả lại sách của tôi.

Please return my book.

Cách dùng từ này

“归还” (hoàn trả) là động từ trang trọng, tân ngữ là đồ đã mượn, nhặt được hoặc lấy của người khác: “归还 图书” (trả sách), “按时 归还”. Người nhận đi sau “给”: “归还 给 主人”. Khẩu ngữ thường nói gọn “还” (huán).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

归还 viết sang phồn thể là 歸還 guī huán.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →