他必须偿还债务。
Tā bìxū chánghuán zhàiwù.
Anh ấy phải trả nợ.
He must repay the debt.
“偿还” (hoàn trả, trả nợ) là động từ trang trọng, tân ngữ là khoản nợ hoặc tiền vay: “他 必须 偿还 债务”, “偿还 贷款” (trả khoản vay). Lời nói hằng ngày hay dùng “还” (trả). Khác “归还” (trả lại): “归还” là trả lại đồ đã mượn, như trả sách thư viện, còn “偿还” dùng cho nợ nần, tiền bạc.
偿还 viết sang phồn thể là 償還 cháng huán.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.