Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 偿还

偿还

cháng huán
Âm Hán-Việt: thường hoàn
HSK 3.0 cấp 7
hoàn trả, trả nợ
to repay

Ví dụ câu

他必须偿还债务。

Tā bìxū chánghuán zhàiwù.

Anh ấy phải trả nợ.

He must repay the debt.

Cách dùng từ này

“偿还” (hoàn trả, trả nợ) là động từ trang trọng, tân ngữ là khoản nợ hoặc tiền vay: “他 必须 偿还 债务”, “偿还 贷款” (trả khoản vay). Lời nói hằng ngày hay dùng “还” (trả). Khác “归还” (trả lại): “归还” là trả lại đồ đã mượn, như trả sách thư viện, còn “偿还” dùng cho nợ nần, tiền bạc.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

偿还 viết sang phồn thể là 償還 cháng huán.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →