Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 得不偿失

得不偿失

dé bù cháng shī
Âm Hán-Việt: đắc bất thường thất
HSK 3.0 cấp 7
lợi bất cập hại
the gains do not make up for the losses (idiom)

Ví dụ câu

这样做得不偿失。

Zhèyàng zuò débùchángshī.

Làm như vậy lợi bất cập hại.

Doing this is not worth the cost.

Cách dùng từ này

Thành ngữ, nghĩa là “được không bù mất, lợi bất cập hại”. Thường làm vị ngữ, tổng kết một việc làm: “这样做 得不偿失” (làm vậy lợi bất cập hại). Hay đứng sau cụm chỉ việc làm như “这样做”. Chữ “得” đọc dé.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

得不偿失 viết sang phồn thể là 得不償失 dé bù cháng shī.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →