Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 对接

对接

duì jiē
Âm Hán-Việt: đối tiếp
HSK 3.0 cấp 6
kết nối, làm việc trực tiếp (giữa hai bên)
to connect; to liaise; to dock

Ví dụ câu

这个项目由小王负责和客户对接。

Zhè ge xiàngmù yóu Xiǎo Wáng fùzé hé kèhù duìjiē.

Dự án này do Tiểu Vương phụ trách làm việc với khách hàng.

Xiao Wang is responsible for liaising with the client on this project.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

对接 viết sang phồn thể là 對接 duì jiē.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →