她戴着漂亮的项链。
Tā dài zhe piàoliang de xiàngliàn.
Cô ấy đeo một dây chuyền đẹp.
She wears a beautiful necklace.
项链 viết sang phồn thể là 項鏈 xiàng liàn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.