Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 隔

隔

gé
Âm Hán-Việt: cách
HSK 3.0 cấp 5
ngăn cách, cách nhau
separate, cut off, impede

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Mẹo nhớ mặt chữ

Bờ đất "阝" và đồ nấu "鬲" đứng cách nhau, hình dung sự ngăn cách, cách nhau.

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

“隔” là động từ: ngăn cách, cách nhau. Sau nó là thứ nằm ở giữa: “隔一条河” là cách một con sông. Đi với khoảng thời gian thì nghĩa là cứ cách bấy lâu lại một lần. Từ ghép: “隔壁” (nhà bên cạnh), “隔离” (cách ly), “间隔” (khoảng cách), “隔开” (ngăn ra). “隔阂” là khoảng cách trong tình cảm giữa người với người.

Ví dụ câu

我们隔一条河。

Wǒmen gé yì tiáo hé.

Chúng tôi cách nhau một con sông.

We are separated by a river.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「隔」