Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 人间

人间

rén jiān
Âm Hán-Việt: nhân gian
HSK 3.0 cấp 7
nhân gian, thế gian
the human world

Ví dụ câu

人间很美好。

Rénjiān hěn měihǎo.

Nhân gian rất tươi đẹp.

The world is beautiful.

Cách dùng từ này

“人间” (nhân gian, cõi đời) là danh từ, mang sắc thái văn chương, chỉ thế giới loài người, hay đối lập với trời, thần tiên: “人间 很美好”. Hay gặp cách nói “人间” + “天堂” (thiên đường nơi trần thế) để khen nơi rất đẹp.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

人间 viết sang phồn thể là 人間 rén jiān.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →