Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 间谍

间谍

jiàn dié
Âm Hán-Việt: gián điệp
HSK 3.0 cấp 7
gián điệp
spy

Ví dụ câu

他是一名间谍。

Tā shì yì míng jiàndié.

Anh ta là một gián điệp.

He is a spy.

Cách dùng từ này

“间谍” (gián điệp) là danh từ, chỉ người bí mật thu thập tin tức cho bên khác; lượng từ “名” hoặc “个”: “他 是 一 名 间谍”. Hay gặp trong “间谍 电影”, “间谍 活动”. Chữ “间” ở đây đọc thanh 4 “jiàn”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

间谍 viết sang phồn thể là 間諜 jiàn dié.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →