Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 间隙

间隙

jiàn xì
Âm Hán-Việt: gián khích
HSK 3.0 cấp 9
khoảng cách/kẽ hở
interval

Ví dụ câu

墙上有很小的间隙。

Qiáng shàng yǒu hěn xiǎo de jiànxì.

Trên tường có kẽ hở rất nhỏ.

There is a small gap in the wall.

Cách dùng từ này

"间隙" (khoảng trống, lúc rảnh giữa chừng) là danh từ, chỉ khoảng cách giữa hai vật hoặc thời gian nghỉ giữa hai việc: "工作 的 间隙", "利用 间隙 休息". Chữ "间" ở đây đọc jiàn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

间隙 viết sang phồn thể là 間隙 jiàn xì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →