墙上有很小的间隙。
Qiáng shàng yǒu hěn xiǎo de jiànxì.
Trên tường có kẽ hở rất nhỏ.
There is a small gap in the wall.
"间隙" (khoảng trống, lúc rảnh giữa chừng) là danh từ, chỉ khoảng cách giữa hai vật hoặc thời gian nghỉ giữa hai việc: "工作 的 间隙", "利用 间隙 休息". Chữ "间" ở đây đọc jiàn.
间隙 viết sang phồn thể là 間隙 jiàn xì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.