Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 上级

上级

shàng jí
Âm Hán-Việt: thượng cấp
HSK 3.0 cấp 6
cấp trên
higher authorities

Ví dụ câu

上级让我写一份报告。

Shàngjí ràng wǒ xiě yí fèn bàogào.

Cấp trên bảo tôi viết một bản báo cáo.

My superior asked me to write a report.

Cách dùng từ này

“上级” (cấp trên) là danh từ chỉ người hoặc cơ quan cấp cao hơn mình, làm chủ ngữ như câu mẫu “上级 让我 写 一份 报告”, hoặc làm tân ngữ: “向 上级 报告”, “听 上级 的”. Ngược nghĩa là “下级” (cấp dưới). Gần nghĩa “领导” nhưng nhấn mạnh quan hệ trên dưới.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

上级 viết sang phồn thể là 上級 shàng jí.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →