上级让我写一份报告。
Shàngjí ràng wǒ xiě yí fèn bàogào.
Cấp trên bảo tôi viết một bản báo cáo.
My superior asked me to write a report.
“上级” (cấp trên) là danh từ chỉ người hoặc cơ quan cấp cao hơn mình, làm chủ ngữ như câu mẫu “上级 让我 写 一份 报告”, hoặc làm tân ngữ: “向 上级 报告”, “听 上级 的”. Ngược nghĩa là “下级” (cấp dưới). Gần nghĩa “领导” nhưng nhấn mạnh quan hệ trên dưới.
上级 viết sang phồn thể là 上級 shàng jí.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.