Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 互联网

互联网

hù lián wǎng
Âm Hán-Việt: hỗ liên võng
HSK 3.0 cấp 4
mạng internet, mạng lưới
Internet

Ví dụ câu

互联网的普及彻底改变了人们的生活方式。

Hùliánwǎng de pǔjí chèdǐ gǎibiàn le rénmen de shēnghuó fāngshì.

Sự phổ biến của internet đã thay đổi hoàn toàn lối sống của con người.

The popularization of the internet has completely changed people's lifestyles.

Cách dùng từ này

“互联网” (mạng Internet) là danh từ: “在 互联网 上”, “互联网 公司”, “使用 互联网”. Đây là từ trang trọng; nói chuyện hằng ngày người ta hay dùng “网上” (trên mạng) và “上网” (lên mạng).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

互联网 viết sang phồn thể là 互聯網 hù lián wǎng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →