Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 联系

联系

lián xì
Âm Hán-Việt: liên hệ
HSK 3.0 cấp 4
liên hệ, liên lạc
to contact, to get in touch, connection

Ví dụ câu

我会和你保持联系。

Wǒ huì hé nǐ bǎochí liánxì.

Tôi sẽ giữ liên lạc với bạn.

I will keep in touch with you.

Cách dùng từ này

“联系” (liên lạc, liên hệ) vừa là động từ vừa là danh từ. Động từ: “联系 我” (liên lạc với tôi), “和 … 联系”. Danh từ: “保持联系” (giữ liên lạc). Còn có nghĩa “mối liên hệ” giữa các sự việc.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

联系 viết sang phồn thể là 聯繫 lián xì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →