电脑系统出问题了。
Diànnǎo xìtǒng chū wèntí le.
Hệ thống máy tính gặp sự cố rồi.
The computer system has a problem.
“系统” (hệ thống) làm danh từ: “电脑 系统”, “交通 系统”, “系统 出 问题 了”. Còn làm tính từ “có hệ thống, bài bản”: “系统 地 学习”. Gần “体系”: “体系” thiên về hệ thống lý luận, tổ chức lớn (“教育 体系”); “系统” dùng rộng hơn, cả cho máy móc.
系统 viết sang phồn thể là 系統 xì tǒng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.